- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
xoăn; uốn cong; cuộn lại
Tóc cô ấy xoăn tự nhiên.
uốn cong; xoăn; quăn
Cô ấy thích uốn tóc.
cuộn; cuốn lại
xoăn; uốn cong; cuộn lại
Tóc cô ấy xoăn tự nhiên.
uốn cong; xoăn; quăn
Cô ấy thích uốn tóc.
cuộn; cuốn lại
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
xoăn; uốn cong; cuộn lại
xoăn; uốn cong; cuộn lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xoăn; uốn cong; cuộn lại
Tóc của cô ấy xoăn.
xoăn; uốn cong; cuộn lại
Tóc của cô ấy xoăn.