- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn giấy vệ sinh; giấy cuộn
Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.
cuộn giấy vệ sinh; giấy cuộn
Làm ơn cho tôi một cuộn giấy.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
cuộn giấy vệ sinh; giấy cuộn
cuộn giấy vệ sinh; giấy cuộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.