- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn quấn; quấn chặt
Dây điện cuộn quanh trục.
quấn; cuộn
cuốn quanh; quấn quanh
Máy móc đang cuộn dây điện.
cuộn quấn; quấn chặt
Dây điện cuộn quanh trục.
quấn; cuộn
cuốn quanh; quấn quanh
Máy móc đang cuộn dây điện.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
cuộn quấn; quấn chặt
cuộn quấn; quấn chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quấn quanh; cuộn quanh
Dây điện quấn quanh cột.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Dây điện quấn quanh trục.
quấn quanh; cuộn quanh
Dây điện quấn quanh cột.
ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)
Dây điện quấn quanh trục.