- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
nguyên âm vòm lưỡi; nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ âm "r" cuối trong tiếng phổ thông)
Nguyên âm uốn lưỡi là một đặc điểm của tiếng Hán.
nguyên âm vòm lưỡi; nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ âm "r" cuối trong tiếng phổ thông)
Nguyên âm uốn lưỡi là một đặc điểm của tiếng Hán.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
nguyên âm vòm lưỡi; nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ âm "r" cuối trong tiếng phổ thông)
nguyên âm vòm lưỡi; nguyên âm uốn lưỡi (ví dụ âm "r" cuối trong tiếng phổ thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.