- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
khóa xích chữ U; móc khoá (dạng chữ U)
Cái móc này rất chắc chắn.
khóa xích chữ U; móc khoá (dạng chữ U)
Cái móc này rất chắc chắn.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
khóa xích chữ U; móc khoá (dạng chữ U)
khóa xích chữ U; móc khoá (dạng chữ U)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.