- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
vé khứ hồi
Làm ơn cho tôi một vé khứ hồi.
vé khứ hồi
Làm ơn cho tôi một vé khứ hồi.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé khứ hồi
vé khứ hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.