- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)
Thanh điệu thứ tư là thanh điệu đi xuống trong tiếng Hán.
thanh thứ tư (khứ thanh) trong tiếng Phổ thông hiện đại
Thanh 4 là thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán.
thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)
Thanh điệu thứ tư là thanh điệu đi xuống trong tiếng Hán.
thanh thứ tư (khứ thanh) trong tiếng Phổ thông hiện đại
Thanh 4 là thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)
thanh khứ (thanh điệu thứ tư trong tiếng Hán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.