- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
năm ngoái; năm trước
中今年之前的那一年jīnnián zhīqián de nà yī nián
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
Mùa đông năm ngoái lạnh lắm, chúng tôi ai cũng phải mặc áo thật dày.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm ngoái; năm trước
中今年之前的那一年jīnnián zhīqián de nà yī nián
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
Mùa đông năm ngoái lạnh lắm, chúng tôi ai cũng phải mặc áo thật dày.
Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm ngoái; năm trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.