- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
bỏ vỏ; tare (trừ bì)
Xin hãy trừ bì cái hộp này.
bỏ vỏ; tare (trừ bì)
Xin hãy trừ bì cái hộp này.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
bỏ vỏ; tare (trừ bì)
bỏ vỏ; tare (trừ bì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.