- 土thổ(đất)
- 厶tư(riêng tư)
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
Xin hãy nhổ bỏ những cây cỏ dại này.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Xin hãy loại bỏ đống rác này.
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
Xin hãy nhổ bỏ những cây cỏ dại này.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Xin hãy loại bỏ đống rác này.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
loại bỏ; khử trừ; tẩy trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.