thờ phụng; bái lạy; tham bái
Họ đi chùa lễ bái.
viếng thăm; bái kiến; tham bái
Chúng tôi đi viếng chùa.
bái yết; tham bái (chính thức)
Anh ấy đi chùa lễ bái.
thờ phụng; bái lạy; tham bái
Họ đi chùa lễ bái.
viếng thăm; bái kiến; tham bái
Chúng tôi đi viếng chùa.
bái yết; tham bái (chính thức)
Anh ấy đi chùa lễ bái.
thờ phụng; bái lạy; tham bái
thờ phụng; bái lạy; tham bái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.