- 耂lão(người già (biến thể 老))
- 丂khảo(âm nền, vật cong)
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
tài liệu tham khảo
Xin hãy cung cấp tài liệu tham khảo.
tài liệu tham khảo; danh mục tài liệu tham khảo
tài liệu tham khảo
Xin hãy cung cấp tài liệu tham khảo.
tài liệu tham khảo; danh mục tài liệu tham khảo
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
tài liệu tham khảo
tài liệu tham khảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.