- 心tâm(trái tim, tâm trí)
- 口khẩu(cái miệng)
- 丷bát(hai nét phẩy)
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Tổng Tham mưu trưởng
Ông ấy là Tổng Tham mưu trưởng.
Tổng Tham mưu trưởng
Ông ấy là Tổng Tham mưu trưởng.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tổng Tham mưu trưởng
Tổng Tham mưu trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.