Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
Người xưa rất có trí tuệ.
người xưa; cổ nhân
người xưa; cổ nhân; (văn) người đã khuất
Người xưa nói đúng.
người cổ đại; cổ nhân (các loài người cổ như Homo erectus hay Homo neanderthalensis)
Người cổ đại sống trong hang động.
người xưa; cổ nhân; tiền nhân
Người xưa rất có trí tuệ.
người xưa; cổ nhân
người xưa; cổ nhân; (văn) người đã khuất
Người xưa nói đúng.
người cổ đại; cổ nhân (các loài người cổ như Homo erectus hay Homo neanderthalensis)
Người cổ đại sống trong hang động.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.