- 口khẩu(miệng)
- 阿a(tiếng gọi, tên riêng)
Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示肯定、同意或询问jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì kěndìng、tóngyì huò xúnwèn
Được thôi! Chúng ta cùng đi.
Ý kiến này hay đấy nhỉ, mọi người đều đồng ý chứ?
Ồ!; À!; Ư!
中表示惊讶、感叹或引起注意的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yǐnqǐ zhùyì de shēngyīn
Ồ, tuyết rơi rồi!
Bạn đang làm gì đây?
Cái này là gì?
Có mình anh đi thôi à!
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
中表示疑问或要求对方回答的语气词biǎoshì yíwèn huò yāoqiú duìfāng huídá de yǔqì cí
À? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
Hả? Anh ấy không đến dự đám cưới à?
ồ; ủa; hả (thán từ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或怀疑的感叹词biǎoshì jīngyà huò huáiyí de gǎntànci
Ủa? Anh ấy đã kết hôn rồi sao?
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
Hả? Ý bạn là anh ấy nghỉ việc rồi?
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、赞成或明白的声音biǎoshì tóngyì、zànchéng huò míngbai de shēngyīn
À, anh nói đúng rồi, thôi thì mình làm vậy đi.
À; ừ; ồ (thán từ thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、理解或恍然大悟的感叹声biǎoshì tóngyì、 lǐjiě huò huǎngrán dàwù de gǎntànshēng
À, tôi biết rồi.
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示肯定、同意或询问jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì kěndìng、tóngyì huò xúnwèn
Được thôi! Chúng ta cùng đi.
Ý kiến này hay đấy nhỉ, mọi người đều đồng ý chứ?
Ồ!; À!; Ư!
中表示惊讶、感叹或引起注意的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yǐnqǐ zhùyì de shēngyīn
Ồ, tuyết rơi rồi!
Bạn đang làm gì đây?
Cái này là gì?
Có mình anh đi thôi à!
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
中表示疑问或要求对方回答的语气词biǎoshì yíwèn huò yāoqiú duìfāng huídá de yǔqì cí
À? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
Hả? Anh ấy không đến dự đám cưới à?
ồ; ủa; hả (thán từ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
中表示惊讶或怀疑的感叹词biǎoshì jīngyà huò huáiyí de gǎntànci
Ủa? Anh ấy đã kết hôn rồi sao?
hả?; ừ?
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
Hả? Ý bạn là anh ấy nghỉ việc rồi?
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、赞成或明白的声音biǎoshì tóngyì、zànchéng huò míngbai de shēngyīn
À, anh nói đúng rồi, thôi thì mình làm vậy đi.
À; ừ; ồ (thán từ thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu ra)
中表示同意、理解或恍然大悟的感叹声biǎoshì tóngyì、 lǐjiě huò huǎngrán dàwù de gǎntànshēng
À, tôi biết rồi.
Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.
Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
Ồ!; À!; Ư!
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
ồ; ủa; hả (thán từ ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
à; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
à? (thán từ biểu thị nghi vấn hoặc yêu cầu xác nhận)
À; ừ; ồ (thán từ biểu thị đồng ý hoặc hiểu ra)
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
Ồ, con đã biết đi rồi!
Ôi chao!; Ái chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqìcí
Ôi chao, không ngờ phong cảnh ở đây lại đẹp đến vậy!
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
Hả? Bạn nói gì cơ?
Cái gì cơ? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
Ôi! Chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqì cí
A, bộ quần áo này đẹp thật!
Chà, món này nấu ngon quá vậy!
ả; ừ (thán từ dùng khi hỏi lại hoặc chưa nghe rõ, biểu thị sự thắc mắc)
中用来表示疑问或没有听清楚yòngláí biǎoshì yíwèn huò méiyǒu tīngqīngchǔ
A, bạn đến rồi!
Hả? Anh ấy đã đi rồi à?
À, hóa ra là nghĩa này!
à (thán từ nhận ra điều gì); à ra thế
中表示突然明白或恍然大悟的感叹biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù de gǎntàn
À, hóa ra là bạn!
À, tôi đã từng đến chỗ đó rồi!
ừ; ừm; à (thán từ)
中表示惊讶、感叹或应答的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yìngdá de shēngyīn
À, tôi hiểu rồi.
À, ý bạn là cái nhà hàng đó à.
Ồ, ra là bạn!
中表示惊讶或恍然大悟的感叹词biǎoshì jīngyà huò huǎngrándàwù de gǎntànci
À, là bạn!
Ồ, bạn cũng ở đây à!
Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)
中表示惊讶或感叹的语气词biǎoshì jīngyà huò gǎntàn de yǔqì cí
Ồ, con đã biết đi rồi!
Ôi chao!; Ái chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqìcí
Ôi chao, không ngờ phong cảnh ở đây lại đẹp đến vậy!
gì; cái gì; điều gì
中表示疑问或惊讶的语气词biǎoshì yíwèn huò jīngyà de yǔqì cí
Hả? Bạn nói gì cơ?
Cái gì cơ? Anh ấy thật sự đã nghỉ việc rồi sao?
Ôi! Chà!
中表示惊讶、感叹或呼唤的语气词biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò hūhuàn de yǔqì cí
A, bộ quần áo này đẹp thật!
Chà, món này nấu ngon quá vậy!
ả; ừ (thán từ dùng khi hỏi lại hoặc chưa nghe rõ, biểu thị sự thắc mắc)
中用来表示疑问或没有听清楚yòngláí biǎoshì yíwèn huò méiyǒu tīngqīngchǔ
A, bạn đến rồi!
Hả? Anh ấy đã đi rồi à?
À, hóa ra là nghĩa này!
à (thán từ nhận ra điều gì); à ra thế
中表示突然明白或恍然大悟的感叹biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù de gǎntàn
À, hóa ra là bạn!
À, tôi đã từng đến chỗ đó rồi!
ừ; ừm; à (thán từ)
中表示惊讶、感叹或应答的声音biǎoshì jīngyà、gǎntàn huò yìngdá de shēngyīn
À, tôi hiểu rồi.
À, ý bạn là cái nhà hàng đó à.
Ồ, ra là bạn!
中表示惊讶或恍然大悟的感叹词biǎoshì jīngyà huò huǎngrándàwù de gǎntànci
À, là bạn!
Ồ, bạn cũng ở đây à!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.