- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 我ngã(tôi, ta)
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
中表示恍然大悟、疑问或惊讶的声音biǎoshì huǎngránàwù、yíwèn huò jīngyà de shēngyīn
Ồ? Là như vậy sao?
ngâm nga; ngâm thơ
中用声音缓慢地唱歌或吟诗yòng shēngyīn huǎnman de chànggē huò yínshī
Anh ấy khẽ ngân nga một tiếng.
Ô kìa, con bươm bướm!
Tôi mập quá.
à; ồ (thán từ khi vừa nhận ra điều gì)
中表示突然明白或恍然大悟biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù
Ồ, tôi hiểu rồi.
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
中句子末尾的语气词,表示亲切、随便的态度jùzi mòwěi de yǔqìcí, biǎoshì qīnqiè, suíbiàn de tàidù
Bạn thích ăn mì sợi đó.
à; ồ (thể hiện điều gì đó mà người khác chưa biết)
中表示明白了或想起来了;表达恍然大悟biǎoshì míngbai le huò xiǎngqǐlai le;biǎodá huǎngrán dàwù
Ồ, hóa ra là như vậy.
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
中表示恍然大悟、疑问或惊讶的声音biǎoshì huǎngránàwù、yíwèn huò jīngyà de shēngyīn
Ồ? Là như vậy sao?
ngâm nga; ngâm thơ
中用声音缓慢地唱歌或吟诗yòng shēngyīn huǎnman de chànggē huò yínshī
Anh ấy khẽ ngân nga một tiếng.
Ô kìa, con bươm bướm!
Tôi mập quá.
à; ồ (thán từ khi vừa nhận ra điều gì)
中表示突然明白或恍然大悟biǎoshì túrán míngbai huò huǎngrán dàwù
Ồ, tôi hiểu rồi.
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
中句子末尾的语气词,表示亲切、随便的态度jùzi mòwěi de yǔqìcí, biǎoshì qīnqiè, suíbiàn de tàidù
Bạn thích ăn mì sợi đó.
à; ồ (thể hiện điều gì đó mà người khác chưa biết)
中表示明白了或想起来了;表达恍然大悟biǎoshì míngbai le huò xiǎngqǐlai le;biǎodá huǎngrán dàwù
Ồ, hóa ra là như vậy.
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
Miệng phát ra tiếng 'ồ' như chính ta đang ngạc nhiên hay hiểu ra điều gì đó.
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
ngâm nga; ngâm thơ
à; ồ (thán từ khi vừa nhận ra điều gì)
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
ồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
tiểu từ cuối câu thể hiện sự thân mật, gần gũi (ô; ơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.