- 口khẩu(miệng)
- 巴ba(bám sát, mong cầu)
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示建议、推测或同意jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì jiànyì、tuīcè huò tóngyì
Chúng ta đi thôi!
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
nhỉ; nhé; chứ (tiểu từ cuối câu để xác nhận hoặc đề nghị)
中句子末尾的语气词,表示疑问、请求或陈述jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì yíhuèn、qǐngqiú huò chénshù
quán bar; quán nước; tiệm internet
中提供饮料或网络等服务的场所tígōng yǐnliào huò wǎngluò děng fúwù de chǎngsuǒ
Chúng ta đi quán bar.
Gần đây vừa mở một tiệm internet mới, khách đông lắm.
Bạn nên đi ngủ đi.
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
bốp! (tiếng vỗ/tát)
中拍打或击打的声音pāidǎ huò jīdǎ de shēngyīn
Anh ấy đóng sầm cửa lại một tiếng 'ba'.
Anh ta bốp một cái vào con muỗi đó.
ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)
中句子末尾的虚词,表示建议、推测或同意jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì jiànyì、tuīcè huò tóngyì
Chúng ta đi thôi!
Bạn nghỉ ngơi một chút đi.
nhỉ; nhé; chứ (tiểu từ cuối câu để xác nhận hoặc đề nghị)
中句子末尾的语气词,表示疑问、请求或陈述jùzi mòwěi de yǔqì cí, biǎoshì yíhuèn、qǐngqiú huò chénshù
quán bar; quán nước; tiệm internet
中提供饮料或网络等服务的场所tígōng yǐnliào huò wǎngluò děng fúwù de chǎngsuǒ
Chúng ta đi quán bar.
Gần đây vừa mở một tiệm internet mới, khách đông lắm.
Bạn nên đi ngủ đi.
Chúng ta tối nay đi ăn nhé.
bốp! (tiếng vỗ/tát)
中拍打或击打的声音pāidǎ huò jīdǎ de shēngyīn
Anh ấy đóng sầm cửa lại một tiếng 'ba'.
Anh ta bốp một cái vào con muỗi đó.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)
quán bar; quán nước; tiệm internet
bốp! (tiếng vỗ/tát)
ừ; nhỉ; nhé; đi (tiểu từ cuối câu biểu thị đề nghị, suy đoán hoặc đồng ý)
Bạn đã biết câu trả lời rồi chứ?
thôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
中表示建议、请求或不确定语气的虚词biǎoshì jiànyì、qǐngqiú huò búquèdìng yǔqì de xūcí
Chắc bạn mệt rồi nhỉ, nghỉ ngơi một chút đi.
nhỉ; nhé (trợ từ phỏng đoán)
中表示推测或疑问的语气词biǎoshì tuīcè huò yíwèn de yǔqìcí
Chúng ta đi thôi.
Hôm nay bạn mệt lắm nhỉ?
Học đi!
Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
Cùng nhau tới nhé.
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
中表示声音的词,像东西掉下来或碰撞的声音biǎoshì shēngyīn de cí、xiàng dōngxi diào xiàlai huò pengzhuàng de shēngyīn
Anh ấy ném cặp sách xuống đất, một tiếng 'ba'.
Quả bóng bỗng nổ tung, một tiếng đùng khiến tôi giật mình.
rít (thuốc lào, tẩu...)
中用嘴吸烟或烟草的动作yòng zuǐ xī yān huò yānhuà de dòngzuò
Anh ấy thích hút thuốc lào.
Ông lão ngồi ở cửa rít từng hơi tẩu thuốc lào.
Bạn đã biết câu trả lời rồi chứ?
thôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
中表示建议、请求或不确定语气的虚词biǎoshì jiànyì、qǐngqiú huò búquèdìng yǔqì de xūcí
Chắc bạn mệt rồi nhỉ, nghỉ ngơi một chút đi.
nhỉ; nhé (trợ từ phỏng đoán)
中表示推测或疑问的语气词biǎoshì tuīcè huò yíwèn de yǔqìcí
Chúng ta đi thôi.
Hôm nay bạn mệt lắm nhỉ?
Học đi!
Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
Cùng nhau tới nhé.
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
中表示声音的词,像东西掉下来或碰撞的声音biǎoshì shēngyīn de cí、xiàng dōngxi diào xiàlai huò pengzhuàng de shēngyīn
Anh ấy ném cặp sách xuống đất, một tiếng 'ba'.
Quả bóng bỗng nổ tung, một tiếng đùng khiến tôi giật mình.
rít (thuốc lào, tẩu...)
中用嘴吸烟或烟草的动作yòng zuǐ xī yān huò yānhuà de dòngzuò
Anh ấy thích hút thuốc lào.
Ông lão ngồi ở cửa rít từng hơi tẩu thuốc lào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.