- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
làm vang danh; tạo tiếng tăm
Thương hiệu này đã nổi tiếng rồi.
làm vang danh; tạo tiếng tăm
Thương hiệu này đã nổi tiếng rồi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
làm vang danh; tạo tiếng tăm
làm vang danh; tạo tiếng tăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.