- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu; la hét; gào thét
Con chó đang sủa.
lên tiếng; phát ra tiếng
Anh ấy kêu to.
kêu; la hét; gào thét
Con chó đang sủa.
lên tiếng; phát ra tiếng
Anh ấy kêu to.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
kêu; la hét; gào thét
kêu; la hét; gào thét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.