- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
(của mèo) gào khi động đực; kêu rên ầm ĩ
Mèo đang kêu gọi bạn tình.
kêu rên như động dục (thường nói về mèo); rên rỉ khi giao hoan (khẩu)
(của mèo) gào khi động đực; kêu rên ầm ĩ
Mèo đang kêu gọi bạn tình.
kêu rên như động dục (thường nói về mèo); rên rỉ khi giao hoan (khẩu)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
(của mèo) gào khi động đực; kêu rên ầm ĩ
(của mèo) gào khi động đực; kêu rên ầm ĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.