- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
(khẩu) lừa đực
Con lừa đực này rất khỏe.
(khẩu) lừa đực
Con lừa đực này rất khỏe.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
(khẩu) lừa đực
(khẩu) lừa đực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.