- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
gà trống
Con gà trống này rất đẹp.
gà trống; (khẩu) gái mại dâm
Anh ấy gọi gà.
(lóng) đi mua dâm; đi gái (tiếng Quảng Đông)
Anh ấy đi gọi gái rồi.
gà trống
Con gà trống này rất đẹp.
gà trống; (khẩu) gái mại dâm
Anh ấy gọi gà.
(lóng) đi mua dâm; đi gái (tiếng Quảng Đông)
Anh ấy đi gọi gái rồi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà trống
gà trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.