- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)
Đây không phải lỗi của tôi đâu.
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
dùng trong từ "khả hãn" (tước hiệu vua của các dân tộc du mục)
中古代游牧民族的统治者称号gǔdài yóumù mínzú de tǒngzhìzhě chēnghào
Khả hãn là một danh hiệu cổ đại.
có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)
Đây không phải lỗi của tôi đâu.
Hôm nay cái thời tiết này, thật là, sao lại cứ nhè cái lúc này mà mưa chứ.
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
dùng trong từ "khả hãn" (tước hiệu vua của các dân tộc du mục)
中古代游牧民族的统治者称号gǔdài yóumù mínzú de tǒngzhìzhě chēnghào
Khả hãn là một danh hiệu cổ đại.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể; được; khả năng (tiền tố chỉ khả năng)
dùng trong từ "khả hãn" (tước hiệu vua của các dân tộc du mục)
dùng trong từ "khả hãn" (tước hiệu vua của các dân tộc du mục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
chấp thuận; cho phép; có thể
中表示同意或允许biǎoshì tóngyì huò yǔnxǔ
Tôi có thể vào không?
chắc chắn; rất (trợ từ nhấn mạnh)
中表示肯定、确实或强调的语气词biǎoshì kěndìng、quèshí huò qiánghuà de yǔqì cí
Đây chắc chắn không phải lỗi của tôi.
nhưng; tuy nhiên
中表示转折、退让或反对的语气biǎoshì zhuǎnzhé、tuìràng huò fǎnduì de yǔqì
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
phù hợp; sát với thực tế
中符合;适当fúhé;shìdàng
Thời gian này rất phù hợp.
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
chấp thuận; cho phép; có thể
中表示同意或允许biǎoshì tóngyì huò yǔnxǔ
Tôi có thể vào không?
chắc chắn; rất (trợ từ nhấn mạnh)
中表示肯定、确实或强调的语气词biǎoshì kěndìng、quèshí huò qiánghuà de yǔqì cí
Đây chắc chắn không phải lỗi của tôi.
nhưng; tuy nhiên
中表示转折、退让或反对的语气biǎoshì zhuǎnzhé、tuìràng huò fǎnduì de yǔqì
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
phù hợp; sát với thực tế
中符合;适当fúhé;shìdàng
Thời gian này rất phù hợp.