Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu
Cô ấy là một cô gái dễ thương.
dễ mến; đáng yêu; người hợp ý
Cô ấy là một người đáng yêu.
dễ mến; đáng yêu; người tài giỏi
Cô ấy là một người tài năng.
chịu; nhận; bị
dễ thương; đáng yêu; dễ chịu
Cô ấy là một cô gái dễ thương.
dễ mến; đáng yêu; người hợp ý
Cô ấy là một người đáng yêu.
dễ mến; đáng yêu; người tài giỏi
Cô ấy là một người tài năng.
chịu; nhận; bị
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.