- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
có thể kỳ vọng; có thể trông chờ
Thành công của anh ấy có thể mong đợi.
có thể trông đợi; được kỳ vọng
Thành công của anh ấy là điều có thể mong đợi.
có thể trông đợi; có thể kỳ vọng
có thể kỳ vọng; có thể trông chờ
Thành công của anh ấy có thể mong đợi.
có thể trông đợi; được kỳ vọng
Thành công của anh ấy là điều có thể mong đợi.
có thể trông đợi; có thể kỳ vọng
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
có thể kỳ vọng; có thể trông chờ
có thể kỳ vọng; có thể trông chờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta có thể hy vọng thành công.
Chúng ta có thể hy vọng thành công.