- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
rõ ràng; có thể thấy rằng
中表示某事很明显、容易被看出biǎoshì mǒushì hěn míngxiǎn、róngyì bèi kànchū
Có thể thấy anh ấy rất bận.
rõ ràng có thể thấy; có thể thấy rằng
中能够清楚地看到;显然nénggoù qīngchǔ de kàndào; xiǎnyīn
có thể thấy; rõ ràng; như vậy là
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
rõ ràng; có thể thấy rằng
中表示某事很明显、容易被看出biǎoshì mǒushì hěn míngxiǎn、róngyì bèi kànchū
Có thể thấy anh ấy rất bận.
rõ ràng có thể thấy; có thể thấy rằng
中能够清楚地看到;显然nénggoù qīngchǔ de kàndào; xiǎnyīn
có thể thấy; rõ ràng; như vậy là
中能够看到的;显然的;清楚的nénggoù kàndào de; xiǎnyīrán de; qīngchu de
Bộ quần áo này rất dễ thấy.
sáng sủa; rõ ràng
中容易看清楚的;清晰的róngyì kànqīngchu de; qīngxī de
Điều này rất rõ ràng.
rõ ràng; có thể thấy rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ quần áo này rất dễ thấy.
sáng sủa; rõ ràng
中容易看清楚的;清晰的róngyì kànqīngchu de; qīngxī de
Điều này rất rõ ràng.