- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
kẻ thân Nhật ở Đài Loan (từ miệt thị)
kẻ thân Nhật ở Đài Loan (từ miệt thị)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
kẻ thân Nhật ở Đài Loan (từ miệt thị)
kẻ thân Nhật ở Đài Loan (từ miệt thị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.