- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
huyện Đài An (thuộc thành phố Yên Sơn, tỉnh Liêu Ninh)(kế thừa)
Huyện Đài An ở tỉnh Liêu Ninh.
huyện Đài An (thuộc thành phố Yên Sơn, tỉnh Liêu Ninh)(kế thừa)
Huyện Đài An ở tỉnh Liêu Ninh.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
huyện Đài An (thuộc thành phố Yên Sơn, tỉnh Liêu Ninh)
huyện Đài An (thuộc thành phố Yên Sơn, tỉnh Liêu Ninh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.