- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
khăn trải bàn
Xin hãy trải khăn trải bàn ra.
khăn trải bàn
Xin hãy trải khăn trải bàn ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
khăn trải bàn
khăn trải bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.