- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.
cân Đài Loan (đơn vị đo lường, bằng 0,6 kg)
Một đài cân bằng 0.6 kilôgam.
cân Đài Loan (đơn vị đo lường, bằng 0,6 kg)
Một đài cân bằng 0.6 kilôgam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.