- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đòi độc lập cho Đài Loan; Đài Độc
Chúng tôi phản đối Đài Loan độc lập.
đòi độc lập (của Đài Loan); Đài Độc
Đài Loan độc lập là nguy hiểm.
đòi độc lập cho Đài Loan; Đài Độc
Chúng tôi phản đối Đài Loan độc lập.
đòi độc lập (của Đài Loan); Đài Độc
Đài Loan độc lập là nguy hiểm.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
đòi độc lập cho Đài Loan; Đài Độc
đòi độc lập cho Đài Loan; Đài Độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.