- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bạn; quý vị (dùng trong thư trang trọng)
Sau khi nhận được thư này, xin quý vị vui lòng trả lời sớm nhất có thể.
bạn; quý vị (dùng trong thư trang trọng)
Sau khi nhận được thư này, xin quý vị vui lòng trả lời sớm nhất có thể.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
bạn; quý vị (dùng trong thư trang trọng)
bạn; quý vị (dùng trong thư trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.