- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(miệt) ếch Đài (người Đài Loan ngây thơ, thiếu hiểu biết về địa chính trị; cf. ếch ngồi đáy giếng)
Anh ấy là một người Đài Loan (mang ý miệt thị).
(miệt) ếch Đài (người Đài Loan ngây thơ, thiếu hiểu biết về địa chính trị; cf. ếch ngồi đáy giếng)
Anh ấy là một người Đài Loan (mang ý miệt thị).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(miệt) ếch Đài (người Đài Loan ngây thơ, thiếu hiểu biết về địa chính trị; cf. ếch ngồi đáy giếng)
(miệt) ếch Đài (người Đài Loan ngây thơ, thiếu hiểu biết về địa chính trị; cf. ếch ngồi đáy giếng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.