- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
Xin hãy đưa sổ ghi chép cho tôi.
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
Xin hãy đưa sổ ghi chép cho tôi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
sổ theo dõi chi tiết; sổ ghi chép quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.