- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
quát mắng; quát tháo
Anh ấy hét lên một tiếng.
quát mắng; la hét
Anh ấy quát mắng con chó của mình.
quát mắng; quát tháo
Anh ấy hét lên một tiếng.
quát mắng; la hét
Anh ấy quát mắng con chó của mình.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
quát mắng; quát tháo
quát mắng; quát tháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.