- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan chép sử; sử quan
Sử quan chịu trách nhiệm ghi chép lịch sử.
quan chép sử; sử quan
nhà sử học
Sử quan ghi chép lịch sử.
quan chép sử; sử quan
Sử quan chịu trách nhiệm ghi chép lịch sử.
quan chép sử; sử quan
nhà sử học
Sử quan ghi chép lịch sử.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
quan chép sử; sử quan
quan chép sử; sử quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quan chép sử; sử quan
quan chép sử; sử quan