- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh
Anh ấy đã ra lệnh.
hiệu lệnh; mệnh lệnh (quân sự)
Anh ấy đã ra hiệu lệnh.
hiệu lệnh; lệnh chỉ huy
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh
Anh ấy đã ra lệnh.
hiệu lệnh; mệnh lệnh (quân sự)
Anh ấy đã ra hiệu lệnh.
hiệu lệnh; lệnh chỉ huy
hiệu lệnh; lệnh; mệnh lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.