- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
hú hét; rống lên; la hét
Con sói hú dưới ánh trăng.
hét; gào thét; rú lên
Anh ấy la hét rồi chạy ra ngoài.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
hú hét; rống lên; la hét
Con sói hú dưới ánh trăng.
hét; gào thét; rú lên
Anh ấy la hét rồi chạy ra ngoài.
hú hét; rống lên; la hét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.