- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số; mã số
中用来标识或区别事物的数字或符号yònglái biāoshí huò qūbié shìwù de shùzì huò fúhào
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
số; số hiệu
中用来标识或区分人、物、事件的数字或符号yònglái biāoshí huò qūfēn rén、wù、shìjiàn de shùzì huò fúhào
số; mã số
中用来标识或区别事物的数字或符号yònglái biāoshí huò qūbié shìwù de shùzì huò fúhào
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
số; số hiệu
中用来标识或区分人、物、事件的数字或符号yònglái biāoshí huò qūfēn rén、wù、shìjiàn de shùzì huò fúhào
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
số; mã số
số; mã số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.