- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
bắt mạch; chẩn mạch
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
bắt mạch; chẩn mạch
Bác sĩ đang bắt mạch cho bệnh nhân.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
bắt mạch; chẩn mạch
bắt mạch; chẩn mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.