- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
trang phục (thường của lính thời xưa, có phù hiệu lớn ở trước và sau chỉ phiên hiệu đơn vị)
Những người lính mặc áo hiệu.
trang phục (thường của lính thời xưa, có phù hiệu lớn ở trước và sau chỉ phiên hiệu đơn vị)
Những người lính mặc áo hiệu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
trang phục (thường của lính thời xưa, có phù hiệu lớn ở trước và sau chỉ phiên hiệu đơn vị)
trang phục (thường của lính thời xưa, có phù hiệu lớn ở trước và sau chỉ phiên hiệu đơn vị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.