- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
trung tá
Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.
trung tá
Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
trung tá
trung tá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.