- 人nhân(người)
- 令lệnh(mệnh lệnh (tượng hình: người quỳ nhận lệnh từ trên))
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
chỉ huy trưởng; tư lệnh
中军队中掌握权力、指挥作战的最高军官jūnduì zhōng zhǎngwò quánlì、zhǐhuī zuòzhàn de zuìgāo jūnguān
Ông ấy là sĩ quan chỉ huy của chúng tôi.
trung tá
中军队的最高指挥官,领导战争和军事行动jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guān, lǐngdǎo zhànzhēng hé jūnshì xíngdòng
Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.
chỉ huy trưởng; tư lệnh
中军队中掌握权力、指挥作战的最高军官jūnduì zhōng zhǎngwò quánlì、zhǐhuī zuòzhàn de zuìgāo jūnguān
Ông ấy là sĩ quan chỉ huy của chúng tôi.
trung tá
中军队的最高指挥官,领导战争和军事行动jūnduì de zuìgāo zhǐhuī guān, lǐngdǎo zhànzhēng hé jūnshì xíngdòng
Ông ấy là chỉ huy của chúng tôi.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
chỉ huy trưởng; tư lệnh
chỉ huy trưởng; tư lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.