- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
họ Tư Không
Tư Không là một họ hiếm gặp.
họ Tư Không
Tư Không là một họ hiếm gặp.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
họ Tư Không
họ Tư Không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.