- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở dài; than thở
中用声音表示伤心、失望、疲劳等感受yòng shēngyīn biǎoshì shānngshāng、shībàng、píláo děng gǎnshòu
than thở; than vãn; ai oán
中用长呼吸表示难过、无奈或遗憾yòng cháng hūxī biǎoshì nánguò、wúnài huò yíhàn
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở dài; than thở
中用声音表示伤心、失望、疲劳等感受yòng shēngyīn biǎoshì shānngshāng、shībàng、píláo děng gǎnshòu
than thở; than vãn; ai oán
中用长呼吸表示难过、无奈或遗憾yòng cháng hūxī biǎoshì nánguò、wúnài huò yíhàn
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở dài; than thở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.