- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
(Đài Loan) (cảnh sát) ém nhẹm vụ án; chôn vùi hồ sơ vụ án (để cải thiện thống kê phá án hoặc nhận hối lộ)
Cảnh sát đã ém nhẹm vụ án.
(Đài Loan) (cảnh sát) ém nhẹm vụ án; chôn vùi hồ sơ vụ án (để cải thiện thống kê phá án hoặc nhận hối lộ)
Cảnh sát đã ém nhẹm vụ án.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
(Đài Loan) (cảnh sát) ém nhẹm vụ án; chôn vùi hồ sơ vụ án (để cải thiện thống kê phá án hoặc nhận hối lộ)
(Đài Loan) (cảnh sát) ém nhẹm vụ án; chôn vùi hồ sơ vụ án (để cải thiện thống kê phá án hoặc nhận hối lộ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.