- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Anh ấy lớn tiếng la hét.
hét to; la hét
thét; hô (để thúc giục động vật)
Anh ấy lớn tiếng la hét.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Anh ấy lớn tiếng la hét.
hét to; la hét
thét; hô (để thúc giục động vật)
Anh ấy lớn tiếng la hét.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
gọi; gào; kêu; ra lệnh; được gọi là; tên là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rao hàng; mời mua
Anh ấy rao bán rau trên phố.
rao hàng; hô to; la lớn
Anh ấy đang la hét ầm ĩ.
rao hàng; hô to; (khẩu) la hét
Anh ấy thích rao hàng trên phố.
rao hàng; mời mua
Anh ấy rao bán rau trên phố.
rao hàng; hô to; la lớn
Anh ấy đang la hét ầm ĩ.
rao hàng; hô to; (khẩu) la hét
Anh ấy thích rao hàng trên phố.