Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
treo; mắc; lủng lẳng
中用绳子或其他东西把东西挂在上面yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ dōngxi guà zài shàngmiàn
Anh ấy treo bức tranh lên tường.
treo; treo cổ; thắt cổ
中用绳子等把东西悬挂在上面yòng shéngzi děng bǎ dōngxi xuánguà zài shàngmiàn
Trên tường treo một bức tranh.
treo cổ; thắt cổ
中用绳子绕在脖子上使人死亡的方式yòng shéngzi ràozài bózi shang shǐ rén sǐwáng de fāngshi
Anh ta bị treo cổ chết rồi.
treo; mắc; lủng lẳng
中用绳子或其他东西把东西挂在上面yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ dōngxi guà zài shàngmiàn
Anh ấy treo bức tranh lên tường.
treo; treo cổ; thắt cổ
中用绳子等把东西悬挂在上面yòng shéngzi děng bǎ dōngxi xuánguà zài shàngmiàn
Trên tường treo một bức tranh.
treo cổ; thắt cổ
中用绳子绕在脖子上使人死亡的方式yòng shéngzi ràozài bózi shang shǐ rén sǐwáng de fāngshi
Anh ta bị treo cổ chết rồi.