- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
cùng tên; đồng danh
Chúng tôi trùng tên.
cùng tên; đồng danh
Chúng tôi là người trùng tên.
cùng tên; đồng danh
Đây là album cùng tên của anh ấy.
cùng tên; đồng danh
Chúng tôi trùng tên.
cùng tên; đồng danh
Chúng tôi là người trùng tên.
cùng tên; đồng danh
Đây là album cùng tên của anh ấy.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
cùng tên; đồng danh
cùng tên; đồng danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.