- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
nhận ra muộn màng; chậm hiểu; hậu tri hậu giác [thành ngữ]
Anh ấy luôn nhận ra mọi thứ muộn màng.
nhận ra muộn màng; chậm hiểu; hậu tri hậu giác [thành ngữ]
Anh ấy luôn nhận ra mọi thứ muộn màng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
nhận ra muộn màng; chậm hiểu; hậu tri hậu giác [thành ngữ]
nhận ra muộn màng; chậm hiểu; hậu tri hậu giác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.